Hình nền cho installations
BeDict Logo

installations

/ˌɪnstəˈleɪʃənz/ /ˌɪnstəˈleɪʃnz/

Định nghĩa

noun

Sự lắp đặt, công trình lắp đặt.

Ví dụ :

Hiện tại, viện bảo tàng đang trưng bày các công trình lắp đặt làm từ vật liệu tái chế của nghệ sĩ đó.
noun

Ví dụ :

Các công trình an ninh mới lắp đặt tại trường bao gồm camera và chuông báo động cửa.