noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, lời báo động. A summons to arms, as on the approach of an enemy. Ví dụ : "The sudden air raid sirens were the alarms that sent everyone rushing to the bomb shelters. " Tiếng còi báo động không kích đột ngột chính là lời báo động, khiến mọi người vội vã chạy xuống hầm trú ẩn. military action war sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, tiếng báo động, sự báo động. Any sound or information intended to give notice of approaching danger; a warning sound to arouse attention; a warning of danger. Ví dụ : "The smoke detectors went off, and the loud alarms warned everyone to leave the building immediately. " Chuông báo khói kêu inh ỏi và những tiếng báo động lớn cảnh báo mọi người phải rời khỏi tòa nhà ngay lập tức. sound technology device communication signal electronics sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, sự báo động, tình trạng báo động. A sudden attack; disturbance. Ví dụ : "The unexpected alarms of a fire drill startled the students. " Những tiếng báo động bất ngờ của cuộc diễn tập phòng cháy chữa cháy làm giật mình các học sinh. military war action disaster sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, sự báo động. Sudden surprise with fear or terror excited by apprehension of danger; in the military use, commonly, sudden apprehension of being attacked by surprise. Ví dụ : "The loud alarms caused by the fire drill startled the students, who quickly evacuated the building. " Tiếng báo động lớn do cuộc diễn tập phòng cháy chữa cháy gây ra đã làm giật mình các học sinh, và họ nhanh chóng sơ tán khỏi tòa nhà. sensation emotion military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông báo thức, báo động. A mechanical device for awaking people, or rousing their attention. Ví dụ : "The clock radio is a friendlier version of the cold alarm by the bedside." Đồng hồ radio là một phiên bản dễ chịu hơn của chiếc chuông báo thức lạnh lùng đặt cạnh giường. device technology sound machine electronics signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, hồi chuông báo động. An instance of an alarm ringing, beeping or clanging, to give a noise signal at a certain time. Ví dụ : "The loud alarms from the car next door woke up the whole neighborhood. " Tiếng báo động inh ỏi từ chiếc xe hơi nhà bên đã đánh thức cả khu phố dậy. sound device signal time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, kêu gọi bảo vệ. To call to arms for defense Ví dụ : "The school principal alarmed the students to defend themselves against the intruder. " Hiệu trưởng báo động cho học sinh để tự vệ trước kẻ xâm nhập. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, cảnh báo. To give (someone) notice of approaching danger Ví dụ : "The loud barking from the dog alarms us whenever someone approaches the house. " Tiếng sủa lớn của con chó báo động cho chúng tôi mỗi khi có ai đó đến gần nhà. signal communication sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, cảnh báo. To rouse to vigilance and action; to put on the alert. Ví dụ : "The fire drill alarms the students to evacuate the building quickly. " Cuộc diễn tập chữa cháy báo động cho học sinh để họ nhanh chóng sơ tán khỏi tòa nhà. action signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, làm cho hoảng sợ. To surprise with apprehension of danger; to fill with anxiety in regard to threatening evil; to excite with sudden fear. Ví dụ : "The sudden loud noise alarms the baby. " Tiếng ồn lớn đột ngột làm em bé giật mình hoảng sợ. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động, làm hốt hoảng, gây náo động. To keep in excitement; to disturb. Ví dụ : "The sudden loud noise alarms the baby. " Tiếng ồn lớn đột ngột làm em bé giật mình hốt hoảng. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc