Hình nền cho intemperate
BeDict Logo

intemperate

/ɪnˈtɛmpərət/ /ɪnˈtɛmprɪt/

Định nghĩa

verb

Làm rối loạn, gây rối.

Ví dụ :

Gió mạnh đã làm rối loạn những tờ giấy được sắp xếp cẩn thận trên bàn, khiến chúng bay tứ tung.
adjective

Buông thả, thiếu kiềm chế, quá khích.

Ví dụ :

"Bad week for: Jeremy Clarkson, who has become a hate figure in Malaysia after launching an intemperate attack on a Malaysian built car - The Week, 14 April 2007, 609, 4."
Một tuần tồi tệ của Jeremy Clarkson: Ông đã trở thành cái gai trong mắt người Malaysia sau khi có một bài công kích quá khích và thiếu kiềm chế nhắm vào một chiếc xe hơi được sản xuất tại Malaysia - The Week, 14 April 2007, 609, 4.
adjective

Không kiềm chế, quá độ, vô độ.

Ví dụ :

Thói quen uống rượu vô độ của anh ấy đã gây ra nhiều vấn đề trong công việc và làm rạn nứt mối quan hệ với gia đình.