Hình nền cho itched
BeDict Logo

itched

/ɪtʃt/

Định nghĩa

verb

Ngứa, bị ngứa, thấy ngứa.

Ví dụ :

"My mosquito bite itched all day. "
Vết muỗi đốt của tôi ngứa cả ngày, làm tôi cứ muốn gãi mãi.