verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộn xộn, xáo trộn, làm rối tung. To mix or confuse. Ví dụ : "The toddler jumbled all the blocks together in a big pile. " Đứa bé lẫm chẫm trộn lẫn lộn xộn tất cả các khối hình vào thành một đống lớn. action process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộn xộn, lẫn lộn. To meet or unite in a confused way. Ví dụ : "I tried to study, but in my half-awake state, all of the concepts seemed to jumble together." Tôi cố gắng học bài, nhưng trong trạng thái nửa tỉnh nửa mê, tất cả các khái niệm dường như bị lẫn lộn hết cả lên. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộn xộn, rối tung, xáo trộn. In disarray, mixed up. Ví dụ : "Her desk was jumbled with papers, books, and pens. " Bàn làm việc của cô ấy lộn xộn với giấy tờ, sách và bút. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc