Hình nền cho keened
BeDict Logo

keened

/kiːnd/ /kɛnd/

Định nghĩa

verb

Làm lạnh, mài sắc.

Ví dụ :

Gió rít buốt vào mặt tôi khi đi bộ đến trường, làm má tôi tê cóng và mắt cay xè.