verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lạnh, mài sắc. To make cold, to sharpen. Ví dụ : "The wind keened my face as I walked to school, making my cheeks numb and my eyes water. " Gió rít buốt vào mặt tôi khi đi bộ đến trường, làm má tôi tê cóng và mắt cay xè. action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu than, rên rỉ, ai oán. To utter a keen. Ví dụ : "The mother keened in grief when she heard the news of her son's accident. " Người mẹ kêu than đau đớn khi nghe tin con trai bị tai nạn. sound language emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu than, than khóc, rên rỉ. To utter with a loud wailing voice or wordless cry. Ví dụ : "The mother keened with grief when she heard the news about her son. " Người mẹ kêu than đau khổ khi nghe tin về con trai mình. sound emotion action soul suffering human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương khóc, than khóc. To mourn. Ví dụ : "The widow keened for her lost husband, her cries echoing through the silent house. " Người vợ góa thương khóc chồng đã mất, tiếng khóc than của bà vọng khắp ngôi nhà im ắng. emotion suffering soul ritual religion tradition family literature culture human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc