Hình nền cho laird
BeDict Logo

laird

/lerd/ /lɛːd/ /lɛəɹd/

Định nghĩa

noun

Địa chủ, chủ điền trang người Scotland.

Ví dụ :

Ông địa chủ nhìn khắp cánh đồng của mình, hài lòng với vụ mùa bội thu.
noun

Tộc trưởng кла клан Шотланд.

Ví dụ :

"Laird MacLeod, the Laird of MacLeod, addressed the crowd gathered for the clan gathering. "
Tộc trưởng MacLeod, người đứng đầu кла клан MacLeod, đã phát biểu trước đám đông tụ tập cho buổi họp mặt кла клан.
verb

Ra oai, hống hách, hách dịch.

Ví dụ :

Vì là con trai của quản lý, anh ta thường ra oai với những nhân viên khác, sai bảo họ phải làm cái này cái kia dù đó không phải việc của anh ta.