Hình nền cho gentry
BeDict Logo

gentry

/ˈdʒɛntɹi/

Định nghĩa

noun

Dòng dõi, tầng lớp quý tộc, xuất thân.

Ví dụ :

Dòng dõi quý tộc của gia đình đó luôn mong muốn con cái họ được học ở những trường tốt nhất.
noun

Hào tộc, Trâm anh thế phiệt.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18 ở Anh, tầng lớp hào tộc sở hữu đất đai và có địa vị xã hội cao hơn nông dân nhưng thấp hơn giới quý tộc có tước vị.