BeDict Logo

landbridges

/ˈlændˌbrɪdʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho landbridges: Cầu đất liền, dải đất liền.
noun

Cầu đất liền, dải đất liền.

Trong kỷ băng hà cuối cùng, cầu đất liền đã nối liền châu Á và Bắc Mỹ, cho phép người và động vật di cư giữa hai lục địa.

Hình ảnh minh họa cho landbridges: Cầu phà liên quốc gia, di chuyển bằng đường bộ và đường thủy giữa các quốc gia.
noun

Cầu phà liên quốc gia, di chuyển bằng đường bộ và đường thủy giữa các quốc gia.

Các công ty cung cấp dịch vụ cầu phà liên quốc gia thường quảng cáo thời gian giao hàng nhanh hơn cho hàng hóa vận chuyển giữa Ireland và lục địa châu Âu.