Hình nền cho landward
BeDict Logo

landward

/ˈlændwərd/ /ˈlændwɔːrd/

Định nghĩa

noun

Phía đất liền, hướng về đất liền.

Ví dụ :

Bầy mòng biển bay về phía đất liền, tìm chỗ trú ẩn khỏi cơn bão đang đến.
adjective

Hướng về đất liền, về phía đất liền.

Ví dụ :

Cơn gió biển mạnh mẽ đổi hướng, mang theo hương thơm của cây thông và đất tươi từ hướng trong đất liền thổi ra.
adjective

Hướng về đất liền, thuộc về đất liền, đồng quê.

Ví dụ :

Lũ trẻ thành phố đã rất ngạc nhiên bởi mùi hương đồng quê của cỏ khô mới cắt khi đến thăm trang trại của ông bà.