BeDict Logo

laves

/leɪvz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "nephews" - Cháu trai.
/ˈnɛfjuːz/ /ˈnɛvjuːz/

Cháu trai.

Hai đứa cháu trai của tôi, Tom và Ben, sẽ đến chơi vào cuối tuần này.

Hình ảnh minh họa cho từ "creating" - Tạo ra, sáng tạo.
/kɹiːˈeɪtɪŋ/

Tạo ra, sáng tạo.

Bạn có thể tạo ra màu cam bằng cách trộn màu vàng và màu đỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "lavish" - Phung phí, vung tay quá trán.
lavishverb
/ˈlævɪʃ/

Phung phí, vung tay quá trán.

Họ phung phí tiền vào bữa tối.

Hình ảnh minh họa cho từ "leaves" - Lá, lá cây.
leavesnoun
/liːvz/

, cây.

Những chiếc lá lớn của cây sồi tạo bóng mát cho bọn trẻ chơi trong công viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "nieces" - Cháu gái.
niecesnoun
/ˈniːsiːz/ /ˈniːsɪz/

Cháu gái.

Cháu gái tôi vừa tổ chức sinh nhật lần thứ 15.

Hình ảnh minh họa cho từ "quickly" - Nhanh chóng, mau lẹ.
quicklyadverb
/ˈkwɪkli/

Nhanh chóng, mau lẹ.

Giáo viên giải thích khái niệm toán học mới một cách nhanh chóng.

Hình ảnh minh họa cho từ "generous" - Hào phóng, rộng lượng, cao thượng.
generousadjective
/ˈdʒɛn(ə)ɹəs/

Hào phóng, rộng lượng, cao thượng.

Cảm ơn bạn vì những lời nói thật lòng và cao thượng.

Hình ảnh minh họa cho từ "making" - Sự làm, sự chế tạo, sự hình thành.
makingnoun
/ˈmeɪkɪŋ/

Sự làm, sự chế tạo, sự hình thành.

Sự chế tác tỉ mỉ của chiếc máy bay mô hình đã thể hiện kỹ năng của học sinh đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "candle" - Nến, đèn cầy.
candlenoun
/ˈkændl̩/

Nến, đèn cầy.

Cây nến trên bàn tỏa ra ánh sáng dịu nhẹ, ấm áp.

Hình ảnh minh họa cho từ "christmas" - Giáng Sinh
/ˈkrɪsməs/

Giáng Sinh

Chúng ta kỷ niệm Giáng Sinh với gia đình hàng năm.

Hình ảnh minh họa cho từ "overturned" - Lật, bị lật, đổ nhào.
/ˌoʊvərˈtɜrnd/ /ˌoʊvərˈtɝnd/

Lật, bị lật, đổ nhào.

Con thuyền bị lật úp trên biển động.

Hình ảnh minh họa cho từ "burning" - Đốt, thiêu đốt.
/bɜːnɪŋ/ /bɝnɪŋ/

Đốt, thiêu đốt.

Anh ấy đã đốt bản thảo của mình trong lò sưởi.