Hình nền cho ben
BeDict Logo

ben

/bɛn/

Định nghĩa

noun

Lời cầu nguyện, lời khẩn cầu.

Ví dụ :

Trước kỳ thi quan trọng, cô ấy thì thầm một lời khẩn cầu trong im lặng để có thêm sức mạnh và sự minh mẫn.
noun

Buồng trong, gian trong.

Ví dụ :

Sau một ngày dài đi đánh cá, cả gia đình tụ tập trong gian trong để sưởi ấm trong khi ngọn lửa than bùn tí tách cháy ở gian ngoài.
noun

Con trai của.

Ví dụ :

"Dr. Levi, whose first name is Daniel, explained that "Levi" comes from Hebrew and likely means his ancestor was a member of the tribe of Levi, and that his full name, Daniel Ben Levi, essentially means "Daniel, son of Levi." "
Tiến sĩ Levi, người có tên đầu tiên là Daniel, giải thích rằng "Levi" đến từ tiếng Hebrew và có lẽ có nghĩa là tổ tiên của ông là thành viên của bộ tộc Levi, và tên đầy đủ của ông, Daniel Ben Levi, về cơ bản có nghĩa là "Daniel, con trai của Levi."