Hình nền cho residences
BeDict Logo

residences

/ˈrɛzɪdənsɪz/ /ˈrɛzɪdəntsɪz/

Định nghĩa

noun

Nơi ở, nhà cửa, chỗ cư trú.

Ví dụ :

Tòa nhà chung cư mới này có 200 căn hộ, là nơi ở cho các gia đình và sinh viên.
noun

Cặn, chất lắng, bã.

Ví dụ :

Sau khi pha cà phê bằng bình French press, tôi rót phần nước trong vào cốc, cẩn thận để lại phần cặn đắng ở đáy bình.