noun🔗ShareNgười bắt chước, diễn viên kịch câm. A person who practices mimicry, or mime."The birthday party was a hit, especially the part where the mimics entertained the children with their funny impressions. "Bữa tiệc sinh nhật rất thành công, đặc biệt là đoạn mấy người bắt chước diễn những màn hài hước chọc cười bọn trẻ.personentertainmentartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự bắt chước, bản sao, mô phỏng. An imitation."The child's mimic of her teacher's movements was quite amusing. "Việc đứa trẻ bắt chước động tác của cô giáo trông rất là buồn cười.entertainmentlanguagestyleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt chước, nhại, giễu nhại. To imitate, especially in order to ridicule."My little brother mimics my dad's grumpy voice when he's annoyed, making us all laugh. "Thằng em trai tôi hay nhại lại giọng càu nhàu của bố mỗi khi bố bực mình, làm cả nhà cười ầm lên.entertainmentactioncharacterhumancommunicationattitudestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt chước, mô phỏng, ngụy trang. To take on the appearance of another, for protection or camouflage."The viceroy butterfly mimics the monarch butterfly to avoid being eaten by birds, because monarch butterflies taste bad. "Bướm phó vương bắt chước hình dạng của bướm vua để tránh bị chim ăn, vì bướm vua có vị dở tệ.biologyanimalnatureorganismappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc