Hình nền cho liquify
BeDict Logo

liquify

/ˈlɪkwɪfaɪ/

Định nghĩa

verb

Hóa lỏng, làm cho tan chảy.

Ví dụ :

Nếu chúng ta để kem ngoài trời, sức nóng của mặt trời cuối cùng sẽ làm kem tan chảy hết.