verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa lỏng, làm cho tan chảy. To make into a liquid. Ví dụ : "The heat from the sun will eventually liquify the ice cream if we leave it outside. " Nếu chúng ta để kem ngoài trời, sức nóng của mặt trời cuối cùng sẽ làm kem tan chảy hết. chemistry physics science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa lỏng, tan chảy. To become liquid. Ví dụ : "The substance liquefied upon heating." Chất đó hóa lỏng khi được đun nóng. chemistry physics substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm méo ảnh, bóp méo ảnh. (image manipulation, especially Adobe Photoshop) To distort and warp an image. Ví dụ : "The graphic designer used Photoshop to liquify the model's face, subtly changing its shape. " Nhà thiết kế đồ họa dùng Photoshop để làm méo khuôn mặt của người mẫu, thay đổi hình dáng một cách tinh tế. technology computing media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc