noun🔗ShareLiệt kê, sự liệt kê. The action of the verb to list."The listings of all the available books in the library are online. "Việc liệt kê tất cả những cuốn sách hiện có trong thư viện đã được đưa lên mạng.listactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDanh sách, mục lục, bảng kê. An entry in a list or directory."Aardvaark Plumbing is the first listing in Yellow Pages."Aardvaark Plumbing là mục đầu tiên trong danh bạ điện thoại Trang Vàng.listbusinessitemorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBản in, danh sách in. A printout of a program or data set."Print me a listing of the latest version."In cho tôi một bản in của phiên bản mới nhất.computingtechnicalwritingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDanh sách, mục, thông tin. A physical manifestation of a single item in a list."Please pass me the second listing for the two-story house, from that stack."Làm ơn đưa cho tôi cái mục thứ hai trong chồng giấy đó, cái mục về căn nhà hai tầng ấy.listitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự cày đất, việc cày luống. The act of ploughing with a lister."The farmer's listings of the field were completed before the rain started. "Việc cày luống đất của người nông dân đã hoàn thành trước khi trời mưa.agriculturemachinetechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc