BeDict Logo

lister

/ˈlɪstər/
Hình ảnh minh họa cho lister: Người ghi chép các loài chim, người lập danh sách chim.
noun

Người ghi chép các loài chim, người lập danh sách chim.

Maria là một người ghi chép các loài chim rất tận tâm; cô ấy cẩn thận ghi lại mọi loài chim mình thấy trong vườn vào danh sách chim đã gặp trong đời.

Hình ảnh minh họa cho lister: Máy cày luống, Máy cày rạch hàng.
noun

Người nông dân dùng máy cày rạch hàng để trồng ngô trên đồng một cách hiệu quả, vừa tạo ra các luống sâu vừa lấp hạt giống cùng lúc.