noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh ba, xiên cá. A spear armed with three or more prongs, for striking fish. Ví dụ : "The fisherman carefully aimed his lister at the flounder hiding in the shallow water. " Người đánh cá cẩn thận nhắm xiên ba của mình vào con cá bơn đang trốn trong vùng nước nông. weapon fish utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lập danh sách, người liệt kê. One who, or that which, lists or produces a listing. Ví dụ : "The student was the lister for the class's upcoming field trip, creating a list of everyone who signed up. " Bạn học sinh đó là người lập danh sách cho chuyến đi thực tế sắp tới của lớp, tạo một danh sách tất cả những ai đã đăng ký. job person list organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lập danh sách, người tạo danh sách. A person or organisation that creates or maintains lists. Ví dụ : "The school lister keeps track of all the students' contact information and emergency contacts. " Người phụ trách danh sách của trường theo dõi thông tin liên lạc và thông tin liên hệ khẩn cấp của tất cả học sinh. person organization job business list Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ghi chép các loài chim, người lập danh sách chim. A birdwatcher who keeps track of birds using different checklists. Ví dụ : "Maria is a dedicated lister; she meticulously records every bird species she sees in her garden on her life list. " Maria là một người ghi chép các loài chim rất tận tâm; cô ấy cẩn thận ghi lại mọi loài chim mình thấy trong vườn vào danh sách chim đã gặp trong đời. bird person nature animal job environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy cày luống, Máy cày rạch hàng. A double-mouldboard plough that throws a deep furrow and at the same time plants and covers grain in the bottom of the furrow. Ví dụ : "The farmer used a lister to efficiently plant corn in the field, creating deep furrows and simultaneously covering the seeds. " Người nông dân dùng máy cày rạch hàng để trồng ngô trên đồng một cách hiệu quả, vừa tạo ra các luống sâu vừa lấp hạt giống cùng lúc. agriculture machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc