Hình nền cho luminosity
BeDict Logo

luminosity

/ˌluːmɪˈnɒsɪti/ /ˌluːməˈnɑːsəti/

Định nghĩa

noun

Độ sáng, sự phát sáng, ánh sáng.

Ví dụ :

Độ sáng của trăng tròn chiếu rọi khắp cả sân sau, khiến cho việc nhìn thấy mọi thứ trở nên dễ dàng ngay cả khi không có đèn pin.
noun

Độ sáng, quang thông.

Ví dụ :

Phòng thí nghiệm vật lý cẩn thận đo độ sáng, hay tỷ lệ giữa quang thông và năng lượng bức xạ của bóng đèn LED mới để xác định hiệu quả chuyển đổi điện năng thành ánh sáng nhìn thấy so với tổng năng lượng nó phát ra.