adjective🔗ShareĐi biển, lênh đênh trên biển. Living one's life at sea."My grandfather had a seafaring life, working on ships for over forty years. "Ông tôi có một cuộc đời đi biển, lênh đênh trên biển, làm việc trên tàu hơn bốn mươi năm.nauticalsailingoceanjobvehicleworldChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐi biển, Thích hợp đi biển. Fit to travel on the sea; seagoing."A rowing boat is not a seafaring craft."Một chiếc thuyền chèo không phải là loại thuyền thích hợp để đi biển xa.nauticalsailingoceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐi biển, nghề đi biển. The act, process, or practice of travelling the seas"The history class explored the fascinating world of Viking seafaring and their voyages across the Atlantic. "Lớp học lịch sử đã khám phá thế giới đi biển đầy thú vị của người Viking, bao gồm cả những chuyến hải trình vượt Đại Tây Dương của họ.nauticalsailingoceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNghề đi biển, công việc của thủy thủ. The work, or calling of a sailor."His family's tradition was seafaring; for generations, they had worked on ships. "Truyền thống gia đình anh là nghề đi biển; nhiều thế hệ nhà anh đã làm việc trên tàu.nauticalsailingjobworkoceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc