Hình nền cho marqueterie
BeDict Logo

marqueterie

/ˌmɑːrkɪˈtɛri/ /ˌmɑːrkəˈtɛri/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái bàn cổ đó có một lớp khảm gỗ tuyệt đẹp, thể hiện những hoa văn phức tạp được tạo ra từ gỗ ghép.