Hình nền cho marring
BeDict Logo

marring

/ˈmærɪŋ/ /ˈmɑːrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm hỏng, phá hỏng, làm xấu.

Ví dụ :

Cà phê đổ ra đã làm hỏng tài liệu quan trọng.