noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏm chũm. The mastoid process. Ví dụ : "The doctor pressed gently behind my ear, feeling for the mastoid bone. " Bác sĩ ấn nhẹ phía sau tai tôi, dò tìm mỏm chũm. anatomy medicine body organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc xương chũm. Of or relating to the mastoid process of the temporal bone. Ví dụ : "The doctor checked for tenderness behind my ear, pressing gently on the mastoid area. " Bác sĩ kiểm tra xem có chỗ nào đau phía sau tai tôi không, bằng cách ấn nhẹ vào vùng xương chũm. medicine anatomy body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình vú, hình núm vú. Shaped like a breast or nipple. Ví dụ : "The doctor pointed to the mastoid process behind my ear, explaining that its mastoid shape was important for muscle attachment. " Bác sĩ chỉ vào mỏm chũm phía sau tai tôi, giải thích rằng hình dạng mỏm chũm giống hình vú của nó rất quan trọng cho việc gắn cơ. anatomy medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc