Hình nền cho confessional
BeDict Logo

confessional

/kənˈfɛʃənəl/ /kɑːnˈfɛʃənəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về sự xưng tội, thú tội.

Ví dụ :

Nhật ký của cô ấy mang giọng điệu thú tội, bộc lộ hết những bí mật và nỗi lo âu.
adjective

Thuộc về tôn giáo, tín ngưỡng.

Ví dụ :

Trường học này, vì là một cơ sở thuộc về một tôn giáo cụ thể, yêu cầu tất cả học sinh tham dự các buổi lễ tôn giáo hàng tuần.