Hình nền cho misdirection
BeDict Logo

misdirection

/ˌmɪsdɪˈrɛkʃən/ /ˌmɪsdaɪˈrɛkʃən/

Định nghĩa

noun

Đánh lạc hướng, sự làm lạc hướng.

Ví dụ :

Ảo thuật gia đã dùng thủ thuật đánh lạc hướng để khiến chúng ta nhìn vào tay trái, trong khi anh ta làm việc gì đó bằng tay phải.
noun

Ví dụ :

Tòa phúc thẩm đã bác bỏ phán quyết ban đầu do sai sót chỉ đạo trong tố tụng; thẩm phán đã giải thích sai luật cho bồi thẩm đoàn.