Hình nền cho modded
BeDict Logo

modded

/ˈmɒdɪd/ /ˈmɑːdɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bạn bè của anh ấy đặc biệt ấn tượng với cách anh ấy độ chiếc xe Ruckus của mình.
verb

Ví dụ :

Thành viên diễn đàn đó ăn nói thô lỗ nên đã bị quản trị viên kiểm duyệt và khóa tài khoản trong 24 tiếng.