Hình nền cho mongrel
BeDict Logo

mongrel

/ˈmɒŋ.ɡɹəl/ /ˈmɑŋ.ɡɹəl/

Định nghĩa

noun

Chó lai, tạp chủng.

Ví dụ :

"That dog is a mongrel; who knows what breed it could be!"
Con chó đó là chó lai tạp chủng; ai mà biết nó thuộc giống chó gì chứ!
noun

Đồ chó, kẻ khốn nạn, người đáng thương.

Ví dụ :

Sau khi mất việc và bị đuổi khỏi nhà, anh ta trở thành một kẻ khốn nạn đáng thương, phải xin ăn từng bữa để sống qua ngày.