Hình nền cho monotony
BeDict Logo

monotony

/məˈnɒtəni/ /məˈnɑtəni/

Định nghĩa

noun

Sự đơn điệu, sự tẻ nhạt.

Ví dụ :

Công việc hàng ngày lặp đi lặp lại trở thành một nỗi đơn điệu; hết ngày này qua ngày khác vẫn chỉ những việc đó thật là mệt mỏi.