Hình nền cho motorboat
BeDict Logo

motorboat

/ˈmoʊtərbəʊt/ /ˈmoʊɾɚboʊt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My dad took the motorboat out on the lake for a family outing. "
Bố tôi lái chiếc ca nô ra hồ chơi cùng cả nhà.