Hình nền cho nannying
BeDict Logo

nannying

/ˈnæniɪŋ/ /ˈnænɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trông trẻ, giữ trẻ, làm bảo mẫu.

Ví dụ :

Cô ấy làm bảo mẫu cho gia đình Smith vào mùa hè này để kiếm tiền học đại học.
noun

Sự chăm sóc quá mức, sự bảo bọc thái quá.

Ví dụ :

Việc cô ấy lúc nào cũng chăm sóc thái quá, chẳng hạn như kiểm tra bài tập về nhà của con trai tuổi teen mỗi tối, đã cản trở thằng bé trở nên tự lập.