verb🔗ShareTrông trẻ, giữ trẻ, làm bảo mẫu. To serve as a nanny."She is nannying for the Smith family this summer to earn money for college. "Cô ấy làm bảo mẫu cho gia đình Smith vào mùa hè này để kiếm tiền học đại học.jobservicefamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNuông chiều, chăm sóc quá mức. To treat like a nanny's charges; to coddle."The boss was accused of nannying his employees by constantly checking their work and offering unwanted advice. "Ông chủ bị chỉ trích vì nuông chiều nhân viên quá mức, cứ liên tục kiểm tra công việc của họ và đưa ra những lời khuyên không ai cần.familyhumanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự chăm sóc quá mức, sự bảo bọc thái quá. Behaving with an excess of protective concern."Her constant nannying over her teenage son, like checking his homework every night, prevented him from becoming independent. "Việc cô ấy lúc nào cũng chăm sóc thái quá, chẳng hạn như kiểm tra bài tập về nhà của con trai tuổi teen mỗi tối, đã cản trở thằng bé trở nên tự lập.attitudecharacterhumanfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc