BeDict Logo

nannying

/ˈnæniɪŋ/ /ˈnænɪɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho nannying: Sự chăm sóc quá mức, sự bảo bọc thái quá.
noun

Sự chăm sóc quá mức, sự bảo bọc thái quá.

Việc cô ấy lúc nào cũng chăm sóc thái quá, chẳng hạn như kiểm tra bài tập về nhà của con trai tuổi teen mỗi tối, đã cản trở thằng bé trở nên tự lập.