Hình nền cho naturalistic
BeDict Logo

naturalistic

/ˌnætʃərəlˈɪstɪk/ /ˌnætʃrəlˈɪstɪk/

Định nghĩa

adjective

Tự nhiên, như thật, sống động.

Ví dụ :

Triển lãm của bảo tàng trưng bày một mô hình rừng tái hiện cảnh quan tự nhiên như thật, với cây cối, động vật và âm thanh sống động như thật.
adjective

Thuộc chủ nghĩa tự nhiên, theo thuyết tự nhiên.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã tiếp cận theo hướng tự nhiên, tin rằng hành vi của con vật có thể được giải thích bằng cách quan sát môi trường sống của nó mà không cần giả định bất kỳ ảnh hưởng siêu nhiên nào.