BeDict Logo

realism

/ɹi.əlɪzm/
Hình ảnh minh họa cho realism: Chủ nghĩa hiện thực, sự thực tế, tính thực tế.
 - Image 1
realism: Chủ nghĩa hiện thực, sự thực tế, tính thực tế.
 - Thumbnail 1
realism: Chủ nghĩa hiện thực, sự thực tế, tính thực tế.
 - Thumbnail 2
realism: Chủ nghĩa hiện thực, sự thực tế, tính thực tế.
 - Thumbnail 3
noun

Chủ nghĩa hiện thực, sự thực tế, tính thực tế.

Kế hoạch kinh doanh của cô ấy được khen ngợi vì tính thực tế, tập trung vào những mục tiêu có thể đạt được thay vì những giấc mơ hão huyền về thành công chỉ sau một đêm.

Hình ảnh minh họa cho realism: Chủ nghĩa hiện thực, sự tả chân.
noun

Chủ nghĩa hiện thực, sự tả chân.

Bức tranh của người họa sĩ về hành lang trường học đông đúc thể hiện một chủ nghĩa hiện thực mạnh mẽ, nắm bắt được bầu không khí ồn ào và những gương mặt mệt mỏi của học sinh, như thể ta đang thấy thật.

Hình ảnh minh họa cho realism: Chủ nghĩa hiện thực, thuyết duy thực.
 - Image 1
realism: Chủ nghĩa hiện thực, thuyết duy thực.
 - Thumbnail 1
realism: Chủ nghĩa hiện thực, thuyết duy thực.
 - Thumbnail 2
noun

Chủ nghĩa hiện thực, thuyết duy thực.

Chủ nghĩa duy thực triết học cho rằng khái niệm "điểm tốt" là có thật, tồn tại độc lập với điểm số cụ thể mà một học sinh đạt được trong bài kiểm tra.