BeDict Logo

naturalism

/ˈnætʃərəlɪzəm/ /ˈnætʃrəlɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho naturalism: Chủ nghĩa tự nhiên, sự hòa hợp với thiên nhiên.
 - Image 1
naturalism: Chủ nghĩa tự nhiên, sự hòa hợp với thiên nhiên.
 - Thumbnail 1
naturalism: Chủ nghĩa tự nhiên, sự hòa hợp với thiên nhiên.
 - Thumbnail 2
noun

Chủ nghĩa tự nhiên, sự hòa hợp với thiên nhiên.

Lớp học mỹ thuật nhấn mạnh chủ nghĩa tự nhiên, khuyến khích học sinh vẽ phong cảnh chính xác như những gì họ thấy trong thực tế, không thêm thắt hoặc lý tưởng hóa.

Hình ảnh minh họa cho naturalism: Chủ nghĩa tự nhiên, thuyết duy vật tự nhiên.
noun

Chủ nghĩa tự nhiên, thuyết duy vật tự nhiên.

Chủ nghĩa tự nhiên của cô khiến cô tin rằng những câu chuyện về thiên thần và ác quỷ chỉ đơn giản là những phép ẩn dụ, chứ không phải những sự kiện có thật.

Hình ảnh minh họa cho naturalism: Chủ nghĩa tự nhiên.
noun

Vì nhà khoa học đó theo đuổi chủ nghĩa tự nhiên, ông tin rằng ngay cả những hành vi phức tạp của con người cũng có thể được giải thích bằng các quá trình vật lý và hóa học, mà không cần viện đến linh hồn hay sự can thiệp của thần thánh.

Hình ảnh minh họa cho naturalism: Chủ nghĩa tự nhiên.
noun

Việc giáo sư kiên định với chủ nghĩa tự nhiên thể hiện ở chỗ ông ấy dùng các kết quả nghiên cứu khoa học để làm cơ sở cho những luận điểm đạo đức về chính sách môi trường.

Hình ảnh minh họa cho naturalism: Chủ nghĩa tự nhiên, trường phái hiện thực.
noun

Vở kịch sử dụng chủ nghĩa tự nhiên, với các nhân vật và lời thoại chân thật đến mức người xem có cảm giác như đang lén nghe cuộc trò chuyện của một gia đình thật ngoài đời.