noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính tọc mạch, tính tò mò. A look at something to satisfy one's curiosity. Ví dụ : "My nosy peek at the neighbor's garden revealed a thriving tomato plant. " Cái liếc mắt tò mò của tôi vào khu vườn nhà hàng xóm đã cho tôi thấy một cây cà chua đang phát triển rất tốt. attitude character human mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tọc mạch, hay hóng hớt, thích xen vào chuyện người khác. Prying, inquisitive or curious in other’s affairs; tending to snoop or meddle. Ví dụ : "They built tall fences, yet the nosy neighbors always seemed to know everything about them." Họ xây hàng rào cao như vậy, mà mấy người hàng xóm tọc mạch kia lúc nào cũng biết hết mọi chuyện về họ. character attitude human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi to. Having a large or elongated nose. Ví dụ : "The anteater, with its remarkably nosy snout, is perfectly adapted to digging ants out of their nests. " Con thú ăn kiến, với cái mõm mũi to đặc biệt, hoàn toàn thích nghi để đào kiến ra khỏi tổ của chúng. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc