Hình nền cho nosy
BeDict Logo

nosy

/ˈnəʊziː/ /ˈnoʊzi/

Định nghĩa

noun

Tính tọc mạch, tính tò mò.

Ví dụ :

Cái liếc mắt tò mò của tôi vào khu vườn nhà hàng xóm đã cho tôi thấy một cây cà chua đang phát triển rất tốt.
adjective

Tọc mạch, hay hóng hớt, thích xen vào chuyện người khác.

Ví dụ :

Họ xây hàng rào cao như vậy, mà mấy người hàng xóm tọc mạch kia lúc nào cũng biết hết mọi chuyện về họ.