noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dò xét, hành động dòm ngó. The act of snooping Ví dụ : "The snoop around the teacher's desk revealed no missing papers. " Việc dò xét quanh bàn giáo viên không cho thấy có bất kỳ giấy tờ nào bị mất. action character attitude human society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ tọc mạch, người dòm ngó. One who snoops Ví dụ : "The nosy neighbor was such a snoop; he always peeked into our windows. " Ông hàng xóm tọc mạch đó đúng là một kẻ dòm ngó; ông ta lúc nào cũng ngó nghiêng vào cửa sổ nhà chúng tôi. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thám tử tư. A private detective Ví dụ : "She hired a snoop to find out if her husband was having an affair." Cô ấy thuê một thám tử tư để tìm hiểu xem chồng mình có ngoại tình hay không. person job police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rình mò, lén lút, dòm ngó. To be devious and cunning so as not to be seen. Ví dụ : "The student snooped around the teacher's desk, hoping to find the answers to the upcoming quiz without getting caught. " Cậu học sinh đó lén lút rình mò quanh bàn giáo viên, hy vọng tìm được đáp án cho bài kiểm tra sắp tới mà không bị phát hiện. action character mind moral police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rình mò, dòm ngó, theo dõi lén lút. To secretly spy on or investigate, especially into the private personal life of others. Ví dụ : "My sister snooped through my school backpack to see if I had any notes for the test. " Chị gái tôi rình mò lục cặp sách của tôi để xem tôi có tài liệu ôn thi nào không. action character moral attitude society mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc