verb🔗ShareTọc mạch, nhòm ngó, dòm ngó, soi mói. To look where one is not welcome; to be nosy.""My mother was prying through my phone messages when I walked into the room." "Mẹ tôi đang tọc mạch xem tin nhắn trên điện thoại của tôi thì tôi bước vào phòng.attitudecharacteractionhumanmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTọc mạch, dòm ngó, xía vào. To keep asking about something that does not concern one."My neighbor was prying into my personal life by asking about my divorce. "Bà hàng xóm tọc mạch vào chuyện riêng tư của tôi bằng cách hỏi về vụ ly dị của tôi.attitudecharactercommunicationhumanmindsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTọc mạch, dòm ngó, nhòm ngó. To look closely and curiously at (something closed or not public)."The nosy neighbor was prying into my backyard, trying to see what I was grilling. "Bà hàng xóm tọc mạch cứ dòm ngó vào sân sau nhà tôi, cố xem tôi đang nướng cái gì.actionattitudehumanmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCậy, nạy, bẩy. To use leverage to open or widen."The firefighter was prying the car door open with a crowbar to rescue the injured driver. "Người lính cứu hỏa đang dùng xà beng để cậy mạnh cánh cửa xe, cứu người lái xe bị thương.actionutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTọc mạch, sự tọc mạch, sự dòm ngó. The act of one who pries."The neighbor's prying into our personal lives made us uncomfortable. "Việc bà hàng xóm tọc mạch vào chuyện riêng tư của chúng tôi khiến chúng tôi cảm thấy khó chịu.actioncharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc