Hình nền cho prying
BeDict Logo

prying

/ˈpɹaɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tọc mạch, nhòm ngó, dòm ngó, soi mói.

To look where one is not welcome; to be nosy.

Ví dụ :

Mẹ tôi đang tọc mạch xem tin nhắn trên điện thoại của tôi thì tôi bước vào phòng.