Hình nền cho inquisitive
BeDict Logo

inquisitive

/ɪŋˈkwɪzətɪv/

Định nghĩa

adjective

Tò mò, hay hỏi, thích tìm hiểu.

Ví dụ :

Cậu học sinh ham học hỏi đặt rất nhiều câu hỏi trong tiết học khoa học.