adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tò mò, hay hỏi, thích tìm hiểu. Eager to acquire knowledge. Ví dụ : "The inquisitive student asked many questions during the science lesson. " Cậu học sinh ham học hỏi đặt rất nhiều câu hỏi trong tiết học khoa học. mind character attitude person human quality ability education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tò mò, hay tọc mạch, thích tìm hiểu. Too curious; overly interested; nosy. Ví dụ : "My neighbor is quite inquisitive; she always asks lots of questions about what we do. " Bà hàng xóm nhà tôi hay tò mò quá; bà ấy lúc nào cũng hỏi đủ thứ chuyện về những việc chúng tôi làm. character attitude human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc