BeDict Logo

novation

/noʊˈveɪʃən/
noun

Ví dụ:

Do tình hình tài chính khó khăn của công ty, một sự thay thế hợp đồng đã diễn ra, và trung tâm thanh toán bù trừ trở thành đối tác mới cho tất cả các thỏa thuận giao dịch còn tồn đọng (hay còn gọi là việc thay thế hợp đồng/giao kèo mới đã diễn ra, và...).

noun

Ví dụ:

Thông qua việc thay thế hợp đồng (novation), Maria đã chuyển hợp đồng thuê căn hộ của mình cho bạn cô ấy là Sarah, giải phóng Maria khỏi hợp đồng thuê ban đầu.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "apartment" - Căn hộ, chung cư.
/əˈpɑːt.mənt/ /əˈpɑɹt.mənt/

Căn hộ, chung .

Chị gái tôi đã tìm được một căn hộ nhỏ gần trường đại học cho năm nhất đại học của chị ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "obligation" - Nghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm.
/ɑb.ləˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm.

Nghĩa vụ của tôi đối với gia đình là tôi cần phải thường xuyên đến thăm họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "financial" - Tài chính, thuộc về tài chính.
financialadjective
/faɪˈnænʃəl/

Tài chính, thuộc về tài chính.

Tình hình tài chính ở nhà đã cải thiện kể từ khi chú tôi bắt đầu công việc mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "outstanding" - Vượt qua, Chống lại, Đứng vững.
/ˌaʊtˈstændɪŋ/ /ˌaʊʔˈstændɪŋ/

Vượt qua, Chống lại, Đứng vững.

Những người lính cứu hỏa đã đứng vững trước sức nóng khủng khiếp trong nhiều giờ, ngăn chặn đám cháy lan rộng.

Hình ảnh minh họa cho từ "particular" - Chi tiết, điểm, khía cạnh.
/pəˈtɪkjələ/ /pəˈtɪkjəlɚ/

Chi tiết, điểm, khía cạnh.

Giáo viên đã chỉ ra một chi tiết cụ thể trong bài toán mà nhiều học sinh đã bỏ qua.

Hình ảnh minh họa cho từ "contracting" - Co lại, thu hẹp, rút ngắn.
/kənˈtræktɪŋ/ /ˈkɑːntræktɪŋ/

Co lại, thu hẹp, rút ngắn.

Khi thời tiết trở lạnh, ống kim loại bắt đầu co lại, phát ra tiếng kêu răng rắc.

Hình ảnh minh họa cho từ "replacement" - Thay thế, người thay thế, vật thay thế.
/ɹɪˈpleɪsmənt/

Thay thế, người thay thế, vật thay thế.

Lốp xe đạp cũ của tôi bị xịt, nên tôi đã mua một cái lốp mới để thay thế.

Hình ảnh minh họa cho từ "substituted" - Thay thế, thay mặt, dùng thay.
/ˈsʌbstɪtjuːtɪd/ /ˈsʌbstɪtutɪd/

Thay thế, thay mặt, dùng thay.

Tôi không có hành tím nên tôi dùng hành tây thay thế.

Hình ảnh minh họa cho từ "extinguished" - Dập tắt, làm tắt.
/ɪkˈstɪŋɡwɪʃt/ /ɛkˈstɪŋɡwɪʃt/

Dập tắt, làm tắt.

Người lính cứu hỏa đã dập tắt ngọn lửa bằng một luồng nước mạnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "agreements" - Thỏa thuận, hiệp ước, sự đồng thuận.
/əˈɡriːmənts/

Thỏa thuận, hiệp ước, sự đồng thuận.

Để tham gia một thỏa thuận; các nhà đàm phán Anh và Mỹ đang gần đạt được thỏa thuận; anh ấy gật đầu thể hiện sự đồng ý.

Hình ảnh minh họa cho từ "transferred" - Chuyển giao, thuyên chuyển, sang nhượng.
/tɹænsˈfɜːd/

Chuyển giao, thuyên chuyển, sang nhượng.

Chuyển giao luật pháp của một quốc gia cho quốc gia khác; chuyển sự nghi ngờ sang người khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "counterparty" - Đối tác, bên đối tác.
/ˈkaʊntərˌpɑːrti/ /ˈkaʊntərˌpɑːrdi/

Đối tác, bên đối tác.

Trong thỏa thuận vay vốn, ngân hàng là một bên, và người đi vay là bên đối tác.