Hình nền cho novation
BeDict Logo

novation

/noʊˈveɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Do tình hình tài chính khó khăn của công ty, một sự thay thế hợp đồng đã diễn ra, và trung tâm thanh toán bù trừ trở thành đối tác mới cho tất cả các thỏa thuận giao dịch còn tồn đọng (hay còn gọi là việc thay thế hợp đồng/giao kèo mới đã diễn ra, và...).
noun

Ví dụ :

Thông qua việc thay thế hợp đồng (novation), Maria đã chuyển hợp đồng thuê căn hộ của mình cho bạn cô ấy là Sarah, giải phóng Maria khỏi hợp đồng thuê ban đầu.