noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà văn, người viết tiểu thuyết. An author of novels. Ví dụ : "Many famous novelists have written about the challenges of growing up. " Nhiều nhà văn nổi tiếng đã viết về những khó khăn khi trưởng thành. literature writing person job culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đổi mới, người tân tiến, nhà cách tân. An innovator; one who introduces something new; one who favours novelty. Ví dụ : "Sentence: "Some novelists push boundaries with experimental writing styles, introducing fresh perspectives and challenging traditional storytelling." " Một số tiểu thuyết gia là những người đổi mới, vượt qua các giới hạn bằng lối viết thử nghiệm, mang đến những góc nhìn mới mẻ và thách thức cách kể chuyện truyền thống. literature person writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc