Hình nền cho nurtures
BeDict Logo

nurtures

/ˈnɜːrtʃərz/ /ˈnɜːrtʃərs/

Định nghĩa

noun

Sự nuôi dưỡng, sự chăm sóc.

Ví dụ :

Sự chăm sóc ân cần của người mẹ đã giúp chú chim bị thương khỏe lại.
noun

Nuôi dưỡng, sự giáo dục, môi trường sống.

Ví dụ :

Sự thành công trong học tập của một đứa trẻ phụ thuộc rất nhiều vào môi trường nuôi dưỡng và giáo dục được tạo ra ở nhà và ở trường, ví dụ như sự khuyến khích, nguồn lực và các mối quan hệ hỗ trợ.