Hình nền cho nourishes
BeDict Logo

nourishes

/ˈnɜːrɪʃɪz/ /ˈnʌrɪʃɪz/

Định nghĩa

noun

Điều dưỡng viên, y tá.

Ví dụ :

Đội ngũ nhân viên bệnh viện vô cùng trân trọng những điều dưỡng viên của họ, những người mà sự chăm sóc không mệt mỏi mang lại sự an ủi cho bệnh nhân.
verb

Nuôi dưỡng, bồi dưỡng, vun trồng.

Ví dụ :

Một người thầy giỏi không chỉ dạy kiến thức mà còn vun trồng sự tò mò và tình yêu học hỏi của học sinh.