Hình nền cho observance
BeDict Logo

observance

/əbˈzɜːvəns/ /əbˈzɝvəns/

Định nghĩa

noun

Tuân thủ, sự tuân thủ, chấp hành.

Ví dụ :

Nhà trường yêu cầu tuân thủ nghiêm ngặt quy định về đồng phục.