BeDict Logo

indignation

/ˌɪn.dɪɡ.ˈneɪ.ʃən/
Hình ảnh minh họa cho indignation: Phẫn nộ, căm phẫn, bất bình.
 - Image 1
indignation: Phẫn nộ, căm phẫn, bất bình.
 - Thumbnail 1
indignation: Phẫn nộ, căm phẫn, bất bình.
 - Thumbnail 2
noun

Phẫn nộ, căm phẫn, bất bình.

Việc chị gái tôi liên tục phàn nàn về tiếng ồn từ bữa tiệc nhà hàng xóm khiến tôi cảm thấy bất bình; chị ấy cứ nghĩ mọi người phải có trách nhiệm lo cho sự thoải mái của chị ấy.