Hình nền cho indignation
BeDict Logo

indignation

/ˌɪn.dɪɡ.ˈneɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Phẫn nộ, căm phẫn, bất bình.

Ví dụ :

Khi bị thầy giáo buộc tội gian lận một cách bất công, Mark cảm thấy một làn sóng căm phẫn dâng trào.
noun

Phẫn nộ, căm phẫn, bất bình.

Ví dụ :

Việc chị gái tôi liên tục phàn nàn về tiếng ồn từ bữa tiệc nhà hàng xóm khiến tôi cảm thấy bất bình; chị ấy cứ nghĩ mọi người phải có trách nhiệm lo cho sự thoải mái của chị ấy.