Hình nền cho transgressing
BeDict Logo

transgressing

/trænsˈɡrɛsɪŋ/ /trænzˈɡrɛsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vượt quá, xâm phạm, vi phạm.

Ví dụ :

Học sinh bị phạt vì đã vi phạm quy định của trường về việc cấm sử dụng điện thoại di động trong lớp.
verb

Phạm tội, làm điều sai trái, vi phạm.

Ví dụ :

Học sinh đó bị đình chỉ học vì vi phạm quy định của trường về việc sử dụng điện thoại di động trong lớp, tức là đã phạm lỗi.