Hình nền cho outre
BeDict Logo

outre

/ˈuːtrə/ /ˈuːtreɪ/

Định nghĩa

adjective

Kỳ dị, lập dị, khác thường, thái quá.

Ví dụ :

Bộ trang phục của cô ấy cho buổi phỏng vấn xin việc – áo khoác lông màu hồng chóe và đôi bốt đế xuồng lấp lánh – bị gia đình bảo thủ của cô cho là hơi lập dị/kỳ dị/quá lố.