verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che khuất, làm lu mờ. To obscure something by casting a shadow. Ví dụ : "The tall building was overshadowing the park, making it darker and cooler. " Tòa nhà cao tầng che khuất công viên, khiến nơi đó trở nên tối và mát hơn. appearance environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấn át, che mờ, làm lu mờ. To dominate something and make it seem insignificant. Ví dụ : "The exciting news of the school trip was overshadowed by the announcement of a new, stricter dress code. " Tin vui về chuyến đi chơi của trường đã bị làm lu mờ bởi thông báo về quy định đồng phục mới, nghiêm ngặt hơn. achievement situation society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bao bọc. To shelter or protect. Ví dụ : "The tall oak tree was overshadowing the small garden, protecting the delicate flowers from the harsh afternoon sun. " Cây sồi cao lớn che chở cho khu vườn nhỏ, bao bọc những bông hoa mỏng manh khỏi ánh nắng gay gắt buổi chiều. environment nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lu mờ, che mờ, ảnh hưởng tiêu cực. A dominating shadow or malign influence. Ví dụ : "The overshadowing of her brother's academic success made her own achievements feel insignificant. " Việc thành công học tập của anh trai che mờ khiến những thành tựu của cô trở nên chẳng đáng kể. negative character situation abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc