Hình nền cho overshadowing
BeDict Logo

overshadowing

/ˌoʊvərˈʃædoʊɪŋ/ /ˌoʊvərˈʃædəwɪŋ/

Định nghĩa

verb

Che khuất, làm lu mờ.

Ví dụ :

"The tall building was overshadowing the park, making it darker and cooler. "
Tòa nhà cao tầng che khuất công viên, khiến nơi đó trở nên tối và mát hơn.