verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống trị, chi phối, lấn át. To govern, rule or control by superior authority or power Ví dụ : "The older brother was dominating the video game, not letting anyone else play. " Người anh trai đang chiếm thế thượng phong trong trò chơi điện tử, không cho ai khác chơi cả. politics government military state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi phối, Thống trị, Lấn át. To exert an overwhelming guiding influence over something or someone Ví dụ : "The older brother was dominating the video game, not giving anyone else a chance to play. " Anh trai đang chơi game quá hay, lấn át hết cả phần của người khác, chẳng ai có cơ hội chơi cùng. politics organization attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm ưu thế, vượt trội, thống trị. To enjoy a commanding position in some field Ví dụ : ""That company is dominating the smartphone market with its innovative products." " Công ty đó đang thống trị thị trường điện thoại thông minh nhờ những sản phẩm sáng tạo của mình. position business sport politics military achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm ưu thế, bao trùm, ngự trị. To overlook from a height. Ví dụ : "The old castle, perched on the hill, was dominating the entire valley below. " Ngọn đồi có tòa lâu đài cổ ngự trị, từ đó có thể nhìn bao quát toàn bộ thung lũng phía dưới. position place geography architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc