Hình nền cho oxbow
BeDict Logo

oxbow

/ˈɒksbəʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận lắp gọng ách vào cổ con bò đực trước khi gắn nó vào cái ách gỗ nặng nề.
noun

Khúc quanh (sông), doi đất hình móng ngựa.

Ví dụ :

Kênh sông cũ bị bùn lấp đầy, cuối cùng biến khúc quanh hình móng ngựa thành một vùng đầm lầy được động vật hoang dã địa phương sử dụng.