Hình nền cho meander
BeDict Logo

meander

/miˈændə(ɹ)/ /miˈændɚ/

Định nghĩa

noun

Đường viền hình chữ nhật xoắn ốc, họa tiết Hy Lạp.

Ví dụ :

Chiếc bình cổ Hy Lạp đó có một đường viền meander rất đẹp, một loại đường viền trang trí với các đường cong lặp lại, thường thấy trong nghệ thuật Hy Lạp.
noun

Ví dụ :

Khúc quanh uốn lượn của dòng sông tạo thành một con đường tự nhiên tuyệt đẹp, uốn mình như con rắn qua thung lũng.
noun

Đường cong khép kín tự tránh, đường uốn khúc.

Ví dụ :

Bức vẽ con rồng của đứa trẻ có một đường uốn khúc rất đẹp, một "meander" đúng nghĩa, là một đường lượn sóng băng qua trang giấy nhiều lần mà không hề vẽ lại đường cũ.