

meander
/miˈændə(ɹ)/ /miˈændɚ/
noun

noun
Đoạn uốn khúc.









noun
Khúc quanh, đường uốn khúc.



noun
Đường cong khép kín tự tránh, đường uốn khúc.
Bức vẽ con rồng của đứa trẻ có một đường uốn khúc rất đẹp, một "meander" đúng nghĩa, là một đường lượn sóng băng qua trang giấy nhiều lần mà không hề vẽ lại đường cũ.






