Hình nền cho pachyderm
BeDict Logo

pachyderm

/ˈpæk.ɪˌdɜː(ɹ)m/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người quản lý vườn thú chỉ vào con voi và giải thích rằng nó thuộc nhóm "da dày" vì da nó rất dày.
noun

Người mặt dày, người da mặt dày, người trơ trẽn.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới đúng là đồ mặt dày, hoàn toàn không hề nao núng trước những lời trêu chọc của mấy đứa kia.