verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẫm đạp. To trample with hooves. Ví dụ : "The horses nervously hoofed the soft earth near the starting line before the race. " Những con ngựa bồn chồn dùng móng guốc giẫm đạp lên lớp đất mềm gần vạch xuất phát trước cuộc đua. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, bước đi. To walk. Ví dụ : "After the bus broke down, we had to hoofed it the rest of the way to school. " Sau khi xe buýt bị hỏng, chúng tôi phải đi bộ hết quãng đường còn lại đến trường. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, khiêu vũ, trình diễn. To dance, especially as a professional. Ví dụ : "The talented dancer hoofed across the stage, captivating the audience with her energetic tap routine. " Cô vũ công tài năng trình diễn điệu nhảy trên sân khấu, thu hút khán giả bằng màn trình diễn tap vũ sôi động của mình. dance entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng, sút mạnh. (football (soccer)) To kick, especially to kick a football a long way downfield with little accuracy. Ví dụ : "When the opposing team got too close, the defender panicked and hoofed the ball downfield. " Khi đội bạn áp sát khung thành, hậu vệ hoảng hốt và phá bóng lên thật mạnh, không cần nhắm đích. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có móng guốc. Having a hoof or hooves. Ví dụ : "The hoofed animals grazed peacefully in the pasture. " Những con vật có móng guốc gặm cỏ một cách thanh bình trên đồng cỏ. animal organism biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc