Hình nền cho hoofed
BeDict Logo

hoofed

/hʊft/

Định nghĩa

verb

Giẫm đạp.

Ví dụ :

Những con ngựa bồn chồn dùng móng guốc giẫm đạp lên lớp đất mềm gần vạch xuất phát trước cuộc đua.